Tìm thấy 24 hồ sơ cho “Đặng Văn Định”.

  1. Đặng Văn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Đình Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/2/1965 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Đỉnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1976 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 227 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1973 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Đinh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/12/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Định Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/9/1979 An táng tại: Yên Mỹ, Xã Yên Mỹ, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Định Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/10/1973 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 · Khu B2 Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Định Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Dinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Dĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 9 · Lô 8 Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 1 Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Tứ Kỳ, Thị trấn Tứ Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân lập, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1959 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu 5b Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Đình Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 28/1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Lam Điền, Xã Lam Điền, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 46 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 16 Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/02/1969 Quê quán: Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Văn Dinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Khối 69 Nam Đồng- Đống Đa- Hà Nội Hy sinh: 5/10/1972 (25-89)05 Đất mót 1/50000
  2. Đặng Văn Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lợi- Sóc Sãi- Hy sinh: 25/8/1971
  3. Đặng Văn Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đoàn Kết- Thị xã Hòa Bình- Hy sinh: 6/1/1974