Tìm thấy 69 hồ sơ cho “Đặng Văn Đàn”.

  1. Đặng Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Đán Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 95 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Đản Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 25/9/1951 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Dần Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1968 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 328 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Mê linh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Đản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1974 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 39 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Dần Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 22 Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Dần Năm sinh: 5 Ngày hy sinh: 5/9/1973 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 5 Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Đẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1954 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Đẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1968 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Dần Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 338 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Dẫn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/5/1967 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 10 Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu C1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Văn Đàn Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1953 · HTX Quang Vinh, Kim Phú, Yên Sơn Hy sinh: 20/05/1972 Mai táng ban đầu: (90-78)09 Kon Tum