Tìm thấy 4.792 hồ sơ cho “Đặng Văn”.

  1. Đặng Văn Cốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Cụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Cụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1953 An táng tại: Tân Viên, Xã Tân Viên, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Cứ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1963 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Cứng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 18/7/1966 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 12 · Lô 233 Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Cứu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: Vĩnh Khúc, Xã Vĩnh Khúc, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 49 Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Cử Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 98 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Cự Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 131 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1967 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 658 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1967 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1965 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 227 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Diên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/2/1965 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 285 · Lô 17 · Khu 4 Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Dong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nhân Huệ, Xã Nhân Huệ, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Dong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Lạc, Xã Hồng Lạc, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Du Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: La Sơn, Xã La Sơn, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Dung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Duyên Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 20/4/1966 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1974 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 39 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 15 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Đức Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 27/10/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  2. Đặng Đức Văn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 27/10/1978 4492
  3. Đặng Nguyễn Vạn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Yên Sơn - Văn Yên - Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 31/12/1977 4511
  4. Đào Đăng Vân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1960 Hy sinh: 25/10/1979
  5. Đặng Thanh Vân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
→ Xem cả 15 người trong các danh sách