Tìm thấy 4.832 hồ sơ cho “Đặng Văn”.

  1. Đặng Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 589 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Dược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1972 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Mê linh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1950 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1947 An táng tại: Nghĩa trang Cao Thương, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Giỏi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/2/1972 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 146 Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 98 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Hiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Hiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Hiện Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 229 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 248 · Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Đức Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 27/10/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  2. Đặng Đức Văn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 27/10/1978 4492
  3. Đặng Nguyễn Vạn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Yên Sơn - Văn Yên - Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 31/12/1977 4511
  4. Đào Đăng Vân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1960 Hy sinh: 25/10/1979
  5. Đặng Thanh Vân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
→ Xem cả 12 người trong các danh sách