Tìm thấy 4.832 hồ sơ cho “Đặng Văn”.

  1. Đặng Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1973 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 22 · Lô 16 Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Tình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/3/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu b4 Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 19 · Lô 15 Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu B Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 3 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Tượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1969 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1973 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Tỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1950 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 164 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Tồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1969 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 90 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Tổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1974 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu A2 Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Tờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Tự Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/1977 An táng tại: Xã Nghĩa Hoà, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1973 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Vĩnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Xê Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a2 Xem chi tiết →

Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Đức Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 27/10/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  2. Đặng Đức Văn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 27/10/1978 4492
  3. Đặng Nguyễn Vạn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Yên Sơn - Văn Yên - Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 31/12/1977 4511
  4. Đào Đăng Vân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1960 Hy sinh: 25/10/1979
  5. Đặng Thanh Vân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
→ Xem cả 12 người trong các danh sách