Tìm thấy 4.832 hồ sơ cho “Đặng Văn”.

  1. Đặng Văn Chơi Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 15/4/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Chẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1978 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Chỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1970 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Cuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1973 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 3 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1969 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 242 · Khu 9A Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 241 · Lô 4 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 3 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 6 Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1963 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 16 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 3 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 27 · Lô 15 Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Doan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1972 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1972 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Dy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1970 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 24 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Dành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1975 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Đức Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 27/10/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  2. Đặng Đức Văn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 27/10/1978 4492
  3. Đặng Nguyễn Vạn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Yên Sơn - Văn Yên - Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 31/12/1977 4511
  4. Đào Đăng Vân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1960 Hy sinh: 25/10/1979
  5. Đặng Thanh Vân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
→ Xem cả 12 người trong các danh sách