Tìm thấy 4.792 hồ sơ cho “Đặng Văn”.

  1. Đặng Văn Thả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1987 Quê quán: Bình Minh - Thị xã Tây Ninh - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1981 Quê quán: Tùng Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E 6 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1985 Quê quán: Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 - D1 - E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Tuyển Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/3/1975 Quê quán: Tây Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Dương Đơn vị: C1 D1 E1 F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Tích Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/4/1980 Quê quán: Vũ Hồng - Vũ hư - Thái Bình Đơn vị: C11 - D3 - E271 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Viện Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Yên Bình - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1968 Quê quán: Liên Sơn - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đặng văn Mảo Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 19/06/1970 Quê quán: Hậu Mỹ Trinh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Ca Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Chuyền Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: Văn Phúc - Phúc Tho - Hà Sơn Bình Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Cảnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Hảo Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/10/1968 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Ban chính trị E270 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Lợi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Trực Cường - Trực Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Mộc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Ngộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/04/1980 Quê quán: Tuyên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D6 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Nhương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1952 Quê quán: Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Đại đội Hồ Văn Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Nhật Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Vĩnh Niêm - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: D bộ 1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Hồng Phong - Đăng Phong - Hà Tây Đơn vị: C4 - D 2 - E 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Sánh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1968 Quê quán: An Tiên - Thị Xã Rạch Giá - Kiên Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 15 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Đức Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 27/10/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  2. Đặng Đức Văn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 27/10/1978 4492
  3. Đặng Nguyễn Vạn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Yên Sơn - Văn Yên - Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 31/12/1977 4511
  4. Đào Đăng Vân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1960 Hy sinh: 25/10/1979
  5. Đặng Thanh Vân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
→ Xem cả 15 người trong các danh sách