Tìm thấy 4.792 hồ sơ cho “Đặng Văn”.

  1. Đặng Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1973 Quê quán: Ninh Thành - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Hùng Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D7 E3 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phong Mỹ - Cao Lãnh - Sa Đéc - Đồng Tháp Đơn vị: K74 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Hải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 04/02/1967 Quê quán: Mỹ Thành Đông - Châu Thành - Long An Đơn vị: C53 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1979 Quê quán: Trung Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C5 - D8 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1970 Quê quán: Phú Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phú Hữu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Hủn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/4/1971 Quê quán: Lưu Kiến - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Khích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1970 Quê quán: Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Kế Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Hồng Châu - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1979 Quê quán: Trai Trang - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: C6 - D47 - E23 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Phú Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phú Hữu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Lừng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Song Thuận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 Quê quán: Yên Dương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Mười Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Nghiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1969 Quê quán: Quy Tạc - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: C4 B14 BT34 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Nghị Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/10/1972 Quê quán: Hữu Độ - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Nhan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1/1975 Quê quán: Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: C1 - D86 - Lữ 741 - QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Nho Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/2/1971 Quê quán: Đức Hoà - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1981 Quê quán: Long Ngải - Bến Tre - Long An Đơn vị: C12 - D3 - E4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1977 Quê quán: Phú Thanh - Tân Phú - Đồng Nai Đơn vị: xã Phú Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 15 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Đức Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 27/10/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  2. Đặng Đức Văn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 27/10/1978 4492
  3. Đặng Nguyễn Vạn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Yên Sơn - Văn Yên - Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 31/12/1977 4511
  4. Đào Đăng Vân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1960 Hy sinh: 25/10/1979
  5. Đặng Thanh Vân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
→ Xem cả 15 người trong các danh sách