Tìm thấy 4.832 hồ sơ cho “Đặng Văn”.

  1. Đặng Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Còn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/6/1973 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1974 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu F Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 296 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 699 Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Cốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Cổn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 187 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Cự Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/3/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1972 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Diễn Đồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Dây Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Thanh Trì, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Giai Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/7/1966 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Giang Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 25/7/1952 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Giàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 391 Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Giới Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/1985 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Giữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Gộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1967 An táng tại: Diễn Lợi, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Đức Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 27/10/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  2. Đặng Đức Văn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 27/10/1978 4492
  3. Đặng Nguyễn Vạn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Yên Sơn - Văn Yên - Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 31/12/1977 4511
  4. Đào Đăng Vân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1960 Hy sinh: 25/10/1979
  5. Đặng Thanh Vân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
→ Xem cả 12 người trong các danh sách