Tìm thấy 4.832 hồ sơ cho “Đặng Văn”.

  1. Đặng Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 9 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu F Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Thuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Thẩm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Thế Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 7 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu F Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Thống Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 14 · Lô 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Tiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 13 · Hàng Hàng 10 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Toan Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 31/3/1982 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Toàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/1/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 20 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Trèo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 497 · Hàng Hàng 15 Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Tưởng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Tẻo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Vi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 20 · Hàng Bông 2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Vững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 10 · Hàng Hàng 12 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Xu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 7/1/1960 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Xuân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 19 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu A Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Đông Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 30 · Hàng Bông 2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Đường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 22 · Hàng Hàng B2 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →

Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Đức Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 27/10/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  2. Đặng Đức Văn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 27/10/1978 4492
  3. Đặng Nguyễn Vạn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Yên Sơn - Văn Yên - Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 31/12/1977 4511
  4. Đào Đăng Vân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1960 Hy sinh: 25/10/1979
  5. Đặng Thanh Vân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
→ Xem cả 12 người trong các danh sách