Tìm thấy 4.832 hồ sơ cho “Đặng Văn”.

  1. Đặng Văn Năm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 28/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Năng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 32 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Nở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1987 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Phí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1054 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Phùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Phần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 22 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Quyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Quáng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Quân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Sang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/1983 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu Đ Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Suông Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/6/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Sáu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/3/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Sự Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 22 · Hàng Hàng 2 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 13 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu A Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 36 Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Thiệu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/6/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →

Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Đức Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 27/10/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  2. Đặng Đức Văn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 27/10/1978 4492
  3. Đặng Nguyễn Vạn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Yên Sơn - Văn Yên - Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 31/12/1977 4511
  4. Đào Đăng Vân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1960 Hy sinh: 25/10/1979
  5. Đặng Thanh Vân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
→ Xem cả 12 người trong các danh sách