Tìm thấy 4.832 hồ sơ cho “Đặng Văn”.

  1. Đặng Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Đặng văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1967 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  3. Đặng văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1967 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Đăng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 20 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1984 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 0 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 12 · Lô 12 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1967 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Đang Văn Đáng Năm sinh: 19 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D96 · Hàng 3 · Lô 12 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Đãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Đằng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Dạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng U · Lô 24 · Khu B2 Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Đang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 21 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Đăng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/11/1972 An táng tại: Tiên Nội, Xã Tiên Nội, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Dàng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/8/1979 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 18 Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Đãng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 51 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Đăng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 312 Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Thiêm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/3/1969 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Đức Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 27/10/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  2. Đặng Đức Văn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 27/10/1978 4492
  3. Đặng Nguyễn Vạn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Yên Sơn - Văn Yên - Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 31/12/1977 4511
  4. Đào Đăng Vân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1960 Hy sinh: 25/10/1979
  5. Đặng Thanh Vân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
→ Xem cả 12 người trong các danh sách