Tìm thấy 20 hồ sơ cho “Đặng Trung Châu”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đặng Ngọc Trung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 6 · Khu b2 Xem chi tiết →
- Đặng Trung Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 27 · Khu 6 Xem chi tiết →
- Đặng Trung Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1956 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 6 · Khu DC Xem chi tiết →
- Đặng Chí Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1982 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 16 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1972 Quê quán: Trung Châu - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đặng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 04/06/1963 Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đặng Văn Út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1989 Quê quán: Vĩnh Thạnh Trung - Châu Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Đăng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 107 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Côi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 124 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Tý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đặng Khắc Mậu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đặng Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 150 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 109 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Trung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/08/1978 Quê quán: Yết Kiêu - Gia Lộc - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Trung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/08/1978 Quê quán: Yết Kiêu - Gia Lộc - Hải Dương Đơn vị: C15 E38 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Thanh Đằng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 05/1968 Quê quán: Hà Trung, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hải Đằng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/08/1978 Quê quán: Mai Trung - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Văn Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/03/1975 Quê quán: Trung Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Văn Anh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/09/1978 Quê quán: 79/3 Trưng Nữ Vương - Bình hiền - Quận 1 - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bao Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/11/1973 Quê quán: Trung Châu - Hồng Gai - Quảng Ninh Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.