Tìm thấy 519 hồ sơ cho “Đặng Trường Sơn”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đặng Kim Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/5/1970 Quê quán: Đông Phong - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Minh Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1/1972 Quê quán: Bồng Khê - Con Cuông - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Trọng Sơn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/1/1968 Quê quán: Diển Thọ - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Đình Quang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/6/1974 Quê quán: KTT Trường Văn hoáTT, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Đức Khuy Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/12/1968 Quê quán: Trường Yên - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lâm Đăng Huy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/4/1969 Quê quán: Hoàn Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Hiếu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/9/1970 Quê quán: Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 Quê quán: Lạng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Năm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/3/1970 Quê quán: Lạng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Thị Nghiên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/3/1968 Quê quán: Sơn Mỹ - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Viết Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1969 Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Sỹ Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thj xã Sầm sơn, Phường Trường Sơn, Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Cao Đăng Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thj xã Sầm sơn, Phường Trường Sơn, Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Cao Đăng Niên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thj xã Sầm sơn, Phường Trường Sơn, Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Cao Đăng Xênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thj xã Sầm sơn, Phường Trường Sơn, Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đặng văn Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thj xã Sầm sơn, Phường Trường Sơn, Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trương Văn Thành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/02/1972 Quê quán: Đặng Cường - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Đua Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/02/1973 Quê quán: Đặng Cường - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đắc Trường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 03/02/1967 Quê quán: Bạch Đằng - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.