Tìm thấy 519 hồ sơ cho “Đặng Trường Sơn”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Đăng Khi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/11/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 28 · Hàng G · Lô T.Bình Xem chi tiết →
- Trần Đăng Khoa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/9/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 99 · Hàng O · Lô Ng.An Xem chi tiết →
- Trần Đăng Thê Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 28/11/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 3 · Hàng A · Lô BTT Xem chi tiết →
- Trần Đăng Thảo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/11/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Hàng H · Lô BTT Xem chi tiết →
- Trần Đăng Trọng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/11/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 31 · Hàng L · Lô T.Bình Xem chi tiết →
- Trần Đăng Yên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Hàng M · Lô BTT Xem chi tiết →
- Văn Đăng Khoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/9/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 42 · Hàng 2Đ · Lô B.Thái Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Đằng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/5/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 28 · Hàng K · Lô T.Bình Xem chi tiết →
- Đinh Thành Đáng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/1/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Hàng E · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
- Đoàn Đăng Lữu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/11/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 64 · Hàng A · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
- Đâng Văn Bay Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 21/1/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 3 · Hàng I · Lô Tp.Nam Xem chi tiết →
- Đăng Hải Bằng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/12/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 18 · Hàng 2D · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
- Đăng Trung Tuyến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/2/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 32 · Hàng L · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
- Đăng Văn Lặc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/10/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 42 · Hàng A · Lô T.Bình Xem chi tiết →
- Đăng Văn Thìn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/12/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 41 · Hàng E · Lô C.Lạng Xem chi tiết →
- Đăng Xin Tôn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 88 · Hàng K · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
- Đảng Tiến Trang Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 20/4/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Hàng A · Lô Y.Bái Xem chi tiết →
- Đối Đăng Tình Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 31/3/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng I · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
- Đỗng Tiến Đáng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/12/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 78 · Hàng A · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
- Đặng Sơn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/6/1970 Quê quán: Dịch Vọng - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.