Tìm thấy 519 hồ sơ cho “Đặng Trường Sơn”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Ngô Đăng Hên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 25 · Hàng L · Lô T.Bình Xem chi tiết →
- Ngô Đăng Hội Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/11/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 89 · Hàng H · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
- Nông Văn Dàng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 52 · Hàng E · Lô C.Lạng Xem chi tiết →
- Nông Văn Đàng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 52 · Hàng E · Lô C.Lạng Xem chi tiết →
- Phan Đăng Lưu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/4/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 11 · Hàng A · Lô V.Phú Xem chi tiết →
- Phạm Quốc Đang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 47 · Hàng B · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đăng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/2/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 25 · Hàng H · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đăng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/10/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 11 · Hàng I · Lô Tử sĩ Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đăng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/3/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Hàng Đ · Lô T.Bình Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đăng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/10/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 17 · Hàng C · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Đăng Hài Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 26 · Hàng H · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
- Phạm Đăng Khoa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/3/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 24 · Hàng A · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Đăng Tân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/3/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 37 · Hàng I · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
- Trần Văn Đáng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/1/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 85 · Hàng A · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Đăng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/11/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 40 · Hàng B · Lô C.Lạng Xem chi tiết →
- Trần Văn Đằng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 93 · Hàng L · Lô Ng.An Xem chi tiết →
- Trần Xuân Đẳng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/1/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Hàng P · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đình Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 50 · Hàng B · Lô T.Bình Xem chi tiết →
- Trần Đăng Cảnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/4/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 11 · Hàng C · Lô Tử sĩ Xem chi tiết →
- Trần Đăng Hợi Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 30/10/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 45 · Hàng Đ · Lô B.Thái Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.