Tìm thấy 519 hồ sơ cho “Đặng Trường Sơn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Đăng Kim Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 22 · Hàng 4C · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  2. Lê Đăng Lân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Hàng P · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  3. Lê Đăng Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/3/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 25 · Hàng 5E · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  4. Lê Đăng Then Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/11/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 23 · Hàng 2H · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  5. Lê Đăng Ven Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/10/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Hàng 4B · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  6. Lương Xuân Đăng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/2/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Hàng R · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  7. Mai Trọng Đảng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/8/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Hàng C · Lô H.Tuyên Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng O · Lô Tp.Nam Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đáng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/10/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 64 · Hàng Đ · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đáng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/11/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 23 · Hàng 5C · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đáng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/11/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 15 · Hàng 4C · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đăng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/1/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Hàng L · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Đảng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 13 · Hàng G · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Đằng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/8/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 42 · Hàng A · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đăng Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 61 · Hàng A · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đăng Bao Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/1/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 13 · Hàng A · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đăng Báu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/3/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 28 · Hàng 2E · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đăng Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Hàng N · Lô BTT Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đăng Bình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/2/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 27 · Hàng G · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đăng Băng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/3/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 27 · Hàng A · Lô H.Hưng Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Trường Sơn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Phương Thịnh, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 20/03/1971 Mai táng ban đầu: (47-16) Ku Lăng Ba
  2. Đặng Trường Sơn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Phương Thịnh, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 20/03/1971 Mai táng ban đầu: (47-16) Ku Lăng Ba