Tìm thấy 519 hồ sơ cho “Đặng Trường Sơn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Đăng Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Hàng S · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  2. Bạch Đăng Thanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/4/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 92 · Hàng C · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  3. Cao Đăng Huân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/3/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 23 · Hàng 5G · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  4. Cao Đăng Quỳ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/10/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Hàng L · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  5. Cao Đăng Quỳnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/10/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 129 · Hàng K · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  6. Cao Đăng Tính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/2/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Hàng 2A · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Đảng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/10/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 12 · Hàng C · Lô Y.Bái Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Đằng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/1/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 28 · Hàng E · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  9. Hoàng Đình Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 49 · Hàng Đ · Lô B.Thái Xem chi tiết →
  10. Hoàng Đăng Hành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/6/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 68 · Hàng I · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  11. Hà Thế Đăng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/2/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng U · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  12. Khuất Đăng Thục Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/9/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Hàng Đ · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  13. Lâm Đăng Huy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/4/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 31 · Hàng L · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  14. Lê Kim Đảng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/2/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 25 · Hàng T · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  15. Lê Viết Đảng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/3/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 14 · Hàng Đ · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  16. Lê Đăng Doang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/12/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 14 · Hàng N · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  17. Lê Đăng Dung Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/3/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 15 · Hàng 2Đ · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  18. Lê Đăng Hoàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/12/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 27 · Hàng 2I · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  19. Lê Đăng Khôi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/6/1974 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 26 · Hàng 2I · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  20. Lê Đăng Kim Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 11 · Hàng B · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Trường Sơn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Phương Thịnh, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 20/03/1971 Mai táng ban đầu: (47-16) Ku Lăng Ba
  2. Đặng Trường Sơn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Phương Thịnh, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 20/03/1971 Mai táng ban đầu: (47-16) Ku Lăng Ba