Tìm thấy 52 hồ sơ cho “Đặng Tròn”.

  1. Đặng Trọng Cường Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Đặng Trọng Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1972 Đơn vị: R71 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đặng Trọng Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 1 · Lô 28 Xem chi tiết →
  4. Đặng Trọng Quất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Đặng Trọng Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 3a Xem chi tiết →
  6. Đặng Trọng Hùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/2/1969 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 406 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Đặng Trọng Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 2 · Khu 2A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đăng Trong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1985 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Phú, Xã Hòa Phú, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 44 Xem chi tiết →
  9. Đặng Trọng Bổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 85 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Đặng Trọng Kiên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/3/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Đặng Trọng Tái Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đăng Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/04/1975 Đơn vị: C1 D4 E2 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Đặng Trọng Huỳnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/4/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đăng Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Y Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đăng Trọng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 17/1/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM182 Xem chi tiết →
  16. Đặng Trọng Minh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/3/1969 Quê quán: ĐÔNG NGỌC, HÀ NỘI An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K2 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Đặng Trọng Minh
  17. Đăng trọng Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Đặng Trọng Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  19. Đặng Trọng Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/04/1979 Quê quán: Thủy triều, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Đặng Trọng Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/10/1978 Quê quán: Thái Hoà - NghĩaĐàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Tròn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  2. Đặng Tròn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: cr