Tìm thấy 13 hồ sơ cho “Đặng Tiến Khanh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Xuân Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1970 Quê quán: Vũ Trung - Vũ Tiên - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Đặng Tiên Dương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/2/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Đang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/05/1964 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Đang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/05/1964 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Đặng Hồng NHân Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 04/04/1984 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: F 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Đặng Thành Được Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/05/1972 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Đồng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 04/04/1970 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Đặng văn Lộc Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 16/11/1983 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 5 - E 2 - F 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trọng Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bạch Đằng – Tiên Lữ, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Phan Đăng Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/03/1979 Quê quán: Khánh Hoà - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C9 D6 E52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Phan Đăng Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/09/1979 Quê quán: Khánh Hoà - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C9 D6 E52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Đặng Tiên Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1981 Quê quán: Qúy Hương - QuÝ Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 175 - TM 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Đặng Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1971 Quê quán: Tây Đồ - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Tiến Khanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Chií Cường - Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 27/09/1967 Mai táng ban đầu: Phía tây H29, Kon Tum