Tìm thấy 17 hồ sơ cho “Đặng Thanh Miên”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đặng Văn Miền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 89 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Miền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 89 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Miển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1970 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 19 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Miễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Đặng Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 174 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
- Đặng Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
- Đặng Đình Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 Quê quán: Công Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Công Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Miễn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đăng Văn Miền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/11/1972 Quê quán: Hoà Lợi - Châu Thành - Bình Dương Đơn vị: A12 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đặng Văn Bản Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 08/08/1969 Quê quán: Thanh Miện, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Đăng Thiện Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Tứ Cường - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Đăng Bái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/10/1974 Quê quán: Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đặng Minh Chính Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 24/6/1974 Quê quán: Lê Hồng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng ấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lam Sơn, Xã Lam Sơn, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 17 Xem chi tiết →
- Đặng Như Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lam Sơn, Xã Lam Sơn, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 59 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lam Sơn, Xã Lam Sơn, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Bòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chi Lăng Nam, Xã Chi Lăng Nam, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 31 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.