Tìm thấy 64 hồ sơ cho “Đặng Thanh Khanh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Xuân Khanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Khu Phố 5, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Đặng Xuân Khanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/2/1979 Quê quán: Diễn Bích - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Đặng Hồng Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1972 Quê quán: Khu phố 4 - Vinh - Nghệ An Đơn vị: PC 20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Trịnh Đăng Khánh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Hồng Phong - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: C13 D3 E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Đặng Thanh Thu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Đặng Thành Được Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/05/1972 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Minh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Bùi Xuân Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1972 Quê quán: Ninh Thành - Gia Khánh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Phạm Đăng Tân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/3/1972 Quê quán: Thiệu Khánh - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Bê Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/3/1972 Quê quán: Thiệu Khánh - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đặng Xuân Hệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1 Quê quán: Linh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Đặng Thành Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 4/1946 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1973 Quê quán: Ninh Thành - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 105 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 85 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Ri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 83 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Vuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 53 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Thanh Khanh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Đông Mật, Sơn Động, Lập THạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 11/03/1975 Mai táng ban đầu: (81-88)01 Đức Lập Quảng Đức 1/50000 Hàng 10; Ô 1; Số 87; Khối 0