Tìm thấy 281 hồ sơ cho “Đặng Thanh Giang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Thanh Đắc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 99 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Kỉnh Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Công an H.Chợ Gạo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Đăng (văn) Phong (uynh) Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 12/10/1998 Quê quán: Tam Giang - Núi Thành - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Dạng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Lê Đăng Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1985 Quê quán: Hoàng Giang - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. TRẦN ĐĂNG (VĂN) PHONG (UYNH) Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 10/12/1998 Quê quán: Tam Giang - Núi Thành - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  7. Đặng Đình Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1979 Quê quán: Thiệu Giang - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Đặng văn Thạnh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 23/1/1965 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng c Xem chi tiết →
  9. Thân Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Thân Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Thân Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Đặng Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Thản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1935 An táng tại: Nghĩa trang Lê Lợi, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đăng Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 20 · Lô 8 Xem chi tiết →
  15. Đặng Quốc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 22 · Lô 12 Xem chi tiết →
  16. Đặng Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Đặng Thành Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1982 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Thành Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/8/1962 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 22 · Lô 8 Xem chi tiết →
  20. Đặng Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 29 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Thanh Giang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tân Thanh- Châu Thành- Hy sinh: 19/8/1968