Tìm thấy 281 hồ sơ cho “Đặng Thanh Giang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Đẳng Giang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 42 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Ngân Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1987 Quê quán: An Châu - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Bạch Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/10/1978 Quê quán: Bình Hòa - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  4. Trần Bạch Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1978 Quê quán: Bình Hòa - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Đáng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/02/1970 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Đáng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/02/1970 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Đặng Minh Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1984 Quê quán: Kiến Thành - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Hổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1987 Quê quán: Vĩnh An - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Đâu Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Đặng Thành Được Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/05/1972 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Giang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đặng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 04/06/1963 Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Phùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Hòa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Đặng Thanh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phường 8 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D Giồng Dứa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Đặng Thành Yến Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phường 3 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D4 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Ngươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1985 Quê quán: An Thạnh Trung - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1989 Quê quán: Vĩnh Thạnh Trung - Châu Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Công Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Mỹ - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C2 D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Mãnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D263 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Thanh Giang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tân Thanh- Châu Thành- Hy sinh: 19/8/1968