Tìm thấy 12 hồ sơ cho “Đặng Thống”.

  1. Đặng Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Hiệp, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  2. Đặng Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A7 Xem chi tiết →
  3. Đặng Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A7 Xem chi tiết →
  4. Đặng Thông Nhì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1987 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Hoàng Đăng Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 32 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đăng Thông Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 22/2/1946 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đăng Thông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Ngọc Long, Xã Ngọc Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đăng Thông Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Đức Nhuận, Xã Đức Nhuận, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 33 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đăng Thông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/4/1968 An táng tại: NTLS xã Gio Thành, Xã Gio Thành, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Ngô Đăng Thông Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 1 · Khu Vô danh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đăng Thông Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: NTLS xã Minh Phương, Xã Minh Phương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đăng Thông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/4/1968 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Mỹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Văn Thông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Bì La - Đồng Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/05/1972
  2. Đặng Văn Thống Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Đa Phúc- Kiến Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 24/07/1967 Nghĩa trang Viện 2
  3. Đặng Văn Thông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Duy Phiên- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/05/1967 Tại trận địa
  4. Đặng Viết Thông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Hương Đồng- Hương Khê Hy sinh: 5/5/1969 Làng ta đin cũ cách đường 100 m
  5. Đặng Thống Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Vạn Phúc- Xuân Lũng- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 9/8/1973 (35-95)08 Bảo Đức mộ 3 1/50000
→ Xem cả 9 người trong các danh sách