Tìm thấy 48 hồ sơ cho “Đặng Thọ Hưng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Đăng Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hùng Lô, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hùng Lô, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Tạ Văn Thọ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đặng Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Lê Văn Niết Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/04/1970 Quê quán: Đăng Hưng Phước - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Thái Sanh Hạnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 31/08/1960 Quê quán: Đăng Hưng Phước - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh ủy Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Thái Sanh Hạnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 31/08/1960 Quê quán: Đăng Hưng Phước - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh ủy Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Huấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/02/1973 Quê quán: Bắc Lương - Thọ Hưng - Thanh Hóa Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Văn Bé Hai Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 06/01/1970 Quê quán: Đăng Hưng Phước - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: Công an Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Thọ Hưng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Nghi Thuận, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 03/1/1973 Mai táng ban đầu: An Thuận, Đức Hòa, Long An
- Đặng Thọ Hưng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Nghi Thuận, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 30/1/1973 Mai táng ban đầu: Đức Hòa, Long An