Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Đặng Thị Tạ”.
- Đặng Thị Tạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1971 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 15 Xem chi tiết →
- Đặng Thị Tài Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/2/1969 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Đặng Thị Táo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1968 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đặng Thị Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Đặng Thị Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Thị Tâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
- Đặng Thị Tâm Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Thị Tầm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/1957 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 74A · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Thị Tân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/4/1967 Quê quán: Ninh Mỹ - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.