Tìm thấy 63 hồ sơ cho “Đặng Thái Hòa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Ngọc Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1965 Quê quán: Xuân Hòa - Thư Trì - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Trường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Hoà Bình - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Hoà Bình - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hoàng Đăng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Thái Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn ái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 23 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Đặng Minh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1967 Quê quán: . - Vũ Tiến - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Danh Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thái hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thái hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Đặng Chu Toàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Đông Đăng - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: E230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đặng Đình Hoan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Huống Thượng, xã Huống Thượng, Huyện Đồng Hỷ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  11. Đặng Xuân Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1971 Quê quán: Đông Giang - Đông Quang - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Vẽ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Độc Lập - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: E230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Vũ Phú Trước Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thụy Đãng - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C7D2E1F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Lý Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Định Hoá, Thị Trấn Chợ Chu, Huyện Định Hoá, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Cừu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Định Hoá, Thị Trấn Chợ Chu, Huyện Định Hoá, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/12/1992 Quê quán: Bạch Đằng - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đăng Quế Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1972 Quê quán: Thành Công - Nông cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Đặng Quốc Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 Quê quán: Sơn Tây, Sơn Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Thái Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Long Trì- Tam Dương- Hy sinh: 18/3/1975