Tìm thấy 63 hồ sơ cho “Đặng Thái Hòa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Thái Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1981 An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Đặng Đình Thái Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/9/1965 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu D Xem chi tiết →
  3. Đặng Thái Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Hoàng Hoá - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trần Đăng Thái Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Ngô Đăng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Hoà, Xã Triệu Hòa, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 72 Xem chi tiết →
  6. Đặng Thái Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Đặng Xuân Thai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Thái Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19.04.1955 Đơn vị: Phòng quân y An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  9. Thái Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1955 Đơn vị: Phòng quân y An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  10. Hoàng đăng Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Tân, Xã Thái Tân, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 91 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đăng Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1952 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. đặng Xuân Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 90 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Đặng Công Lợi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/4/1979 Quê quán: Thái Hoà - NghĩaĐàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Đặng Trọng Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/10/1978 Quê quán: Thái Hoà - NghĩaĐàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đăng Hoa Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 08/10/1978 Quê quán: Quỳnh thọ - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Đăng Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1972 Quê quán: Trọng Quan - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Hoan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Hằng Thái - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Hoan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Hồng Thái - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hoàng Đình Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1971 Quê quán: Yên Nhuận - Chợ Đồn - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Hoàng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/6/1970 Quê quán: Đông Hà - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Thái Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Long Trì- Tam Dương- Hy sinh: 18/3/1975