Tìm thấy 40 hồ sơ cho “Đặng Thái”.

  1. Đặng Thái Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Đặng Thái Vinh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3937 Xem chi tiết →
  3. Bùi Đăng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 341 Xem chi tiết →
  4. Lê Đăng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Đặng Thái Duy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/5/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 82 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Phan Đăng Thái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/1/1973 An táng tại: Đồng Quang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Đặng Thái Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 25 · Lô 15 Xem chi tiết →
  8. Đặng Thái Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 19 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Đặng Thái Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Đặng Thái Hạnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/1/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H1 · Hàng 13 · Lô 2 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Đặng Thái Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đăng Thái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/2/1971 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 157 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đăng Thái Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1996 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đăng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Đăng Thái Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Đặng Thái Dương Năm sinh: 23/8/1962 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Thị xã Cao bằng, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Xem chi tiết →
  17. Đặng Thái Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng B · Lô 157 · Khu B13 Xem chi tiết →
  18. Đặng Thái Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 14 · Lô 15 Xem chi tiết →
  19. Đặng Thái Dương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1989 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 100 · Hàng 4 · Lô 9 Xem chi tiết →
  20. Đặng Thái Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1986 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 38 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 23 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Văn Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nam Phong - Nam Đàn - Nghệ An Hy sinh: 23/07/1970
  2. Đặng Quốc Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đồng Rùm - Yên Lãng - Đại Từ - Bắc Thái Hy sinh: 20/11/1967
  3. Đặng Thái Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  4. Đặng Văn Thái Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1948 · Xuân Hồng - Xuân Thủy - Hà Nam Hy sinh: 6/12/1970 3412
  5. Đặng Văn Thái Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1948 · Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Hy sinh: 6/12/1970 3413
→ Xem cả 23 người trong các danh sách