Tìm thấy 723 hồ sơ cho “Đặng Thành Đồng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Quốc San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Đặng Quốc Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 84 · Hàng 6 · Lô 10 Xem chi tiết →
  3. Đặng Trọng Trữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 64 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 51 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 52 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đăng Thúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1984 Quê quán: Phước Thái - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: E 689 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1978 Quê quán: Thiện Trung - Đông Thiên - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  8. Đặng Hữu Mây Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/02/1978 Quê quán: đông động - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Phan Thành Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1985 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 21 · Khu 6 Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Phùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Hòa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh Phú Đông, Xã Thạnh Phú Đông, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 32 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh Phú Đông, Xã Thạnh Phú Đông, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 43 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Đặng Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 167 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  14. Đặng Thành Phao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 110 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 54 · Lô c · Khu c Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 65 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  17. Đặng Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 15 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  18. Đặng Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1960 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 59 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Đặng Xuân Thu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/3/1969 Quê quán: Đồng Nai - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 96 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Thành Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hà Vân- Hà Trung- Hy sinh: 2/6/1969