Tìm thấy 722 hồ sơ cho “Đặng Thành Đồng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Văn Thìn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Đặng Đoàn Giao Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Chính Hội Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 09/02/1971 Quê quán: Bạch đằng - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Chính Khu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/01/1978 Quê quán: Bạch đằng - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nhường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/04/1978 Quê quán: Bạch đằng - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Khánh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/05/1978 Quê quán: Bạch Đằng - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Thiên Khánh, Thiên Hóa, Thiên Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Xê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1964 Quê quán: Quảng Nam, Quảng Nam, Quảng Nam Đơn vị: NHT 06 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Đặng Đình Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 Quê quán: Chứng Mỹ, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Hồng Phong - Đăng Phong - Hà Tây Đơn vị: C4 - D 2 - E 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Đặng Vũ Phước Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1984 Quê quán: Phước Hải - Long Đất - Vũng Tàu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Nhân LÝ - Chiên Hóa - Tuyên Quang Đơn vị: C 25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Vĩnh Thuận - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1970 Quê quán: Tổng Cục - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: D 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Đặng Xuân Téo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 Quê quán: Tứ Hương - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Đặng Tinh Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Trần Phú - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C 8 - D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1975 Quê quán: Tổ 7 - Hải Hà - Hà Nội Đơn vị: E 18 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Đặng Đình Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1973 Quê quán: Kỳ Ninh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Đội 5 Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Thôn Thị Chung - Kinh Bắc - Hà Bắc Đơn vị: D 3 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Cát Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/03/1978 Quê quán: Xuân đãng - Bình sơn - Đồng Hỷ - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Thành Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hà Vân- Hà Trung- Hy sinh: 2/6/1969