Tìm thấy 722 hồ sơ cho “Đặng Thành Đồng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Văn Vị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu M Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Xê Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/10/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu L Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Ô Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/12/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu G Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Đường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu H Xem chi tiết →
  5. Đặng Xuân Téo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu F Xem chi tiết →
  6. Đặng Đình Chiểu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Đặng Đình Tuyền Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu F Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Đàng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu K Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Đáng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu K Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Căng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1961 Quê quán: Bình Thuận, Kim Thành, Kim Thành Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Đặng Ngọc Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Đô Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Đặng Thanh Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1970 Quê quán: Sơn Định - Chợ Lách - Bến Tre Đơn vị: Liên lạc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Đặng Vũ Phước Thiện Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/9/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu X Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đăng Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Mão Điền - Thuận Thành - Thanh Hóa Đơn vị: C8 - D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đăng Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1975 Quê quán: Thanh Cát - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: Đ - E 113 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đặng Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1975 Quê quán: Tân Việt - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đăng Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Kiến Hưng, Xã Kiến Hưng, Thành phố Hà Đông, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đăng Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Kiến Hưng, Xã Kiến Hưng, Thành phố Hà Đông, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đăng Thuyết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Kiến Hưng, Xã Kiến Hưng, Thành phố Hà Đông, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Phạm Đăng Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Thanh Lan - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: C9 - D 3 - E 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Thành Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hà Vân- Hà Trung- Hy sinh: 2/6/1969