Tìm thấy 723 hồ sơ cho “Đặng Thành Đồng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 Quê quán: Tam Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Đặng Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1968 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 19 · Hàng 1 · Lô 11 Xem chi tiết →
  3. Đặng Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 54 · Hàng 4 · Lô 9 Xem chi tiết →
  4. Đặng Thanh Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1967 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Đặng thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Lê Đăng Kít Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/6/1987 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 141 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thế Đảng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/2/1972 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 89 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đăng Khoa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/11/1971 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 107 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đăng Lại Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/5/1965 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đăng Nga Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/4/1975 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 131 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đăng Thăng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đăng Thược Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1977 Quê quán: Phú Thanh - Tân Phú - Đồng Nai Đơn vị: xã Phú Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1969 Quê quán: An Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã An Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1968 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Tỉnh Biên Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Ô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1962 Quê quán: Phước Thái - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Đặng Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1985 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
  18. Đặng Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1955 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 39 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Dật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng sơn, Phường Đồng Sơn, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Trịnh Đăng Suyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 55 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Thành Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hà Vân- Hà Trung- Hy sinh: 2/6/1969