Tìm thấy 723 hồ sơ cho “Đặng Thành Đồng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đang Tào Hiềng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 37 · Hàng 3 · Lô a Xem chi tiết →
  2. Đặng Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 185 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  3. Đặng Cho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 166 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  4. Đặng Chí Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1971 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 112 · Hàng 7 · Lô d Xem chi tiết →
  5. Đặng Chẻ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 64 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  6. Đặng Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 206 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  7. Đặng Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 104 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  8. Đặng Hấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 7 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  9. Đặng Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 205 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  10. Đặng Kim Thỏa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  11. Đặng Kim Thỏa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  12. Đặng Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 5 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  13. Đặng Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 174 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  14. Đặng Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 133 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  15. Đặng Mẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 225 · Lô r · Khu r Xem chi tiết →
  16. Đặng Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 206 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  17. Đặng Ngưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 41 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  18. Đặng Ngưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1956 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 221 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  19. Đặng Ngọc Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  20. Đặng Ngọc Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Thành Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hà Vân- Hà Trung- Hy sinh: 2/6/1969