Tìm thấy 723 hồ sơ cho “Đặng Thành Đồng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1947 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Đặng Khuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Đặng Muôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1950 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Đặng Nhược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1947 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Đặng Pháp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1972 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Đặng Quơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1946 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Đặng Quẻng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1948 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Đặng Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1972 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Đặng sính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: xã Châu hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 10 Xem chi tiết →
  10. Đặng ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1968 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đăng Chính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đăng Phương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  13. Phạm Đăng Giả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Hàng 17 Xem chi tiết →
  14. Vỗ Đăng Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1982 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 58 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Dửng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 46 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Trần Đăng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/10/1972 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Đông Quan, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: D 2 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đăng Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/09/1968 Quê quán: Đức Chính - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đặng Chất Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: Hoàng Diệu - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Thành Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hà Vân- Hà Trung- Hy sinh: 2/6/1969