Tìm thấy 723 hồ sơ cho “Đặng Thành Đồng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Đăng Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/03/1974 Quê quán: Đông Ba - Đông Hoàng - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đặng Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 76 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
- Đặng Văn Dong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Lạc, Xã Hồng Lạc, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Đồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 87 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đặng Đồng Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đặng Danh Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/12/1971 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 180 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đặng Đồng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Đình Đống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1945 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 65 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Cao Đăng Lạc Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 4/3/1984 Quê quán: Đông Linh - Đông Sơn - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1960 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: xã Quảng đông, Xã Quảng Đông, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đặng Quan Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1974 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 775 Xem chi tiết →
- Cao Đăng Lạc Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 04/03/1984 Quê quán: Đông Linh - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/06/1979 Quê quán: Đông hưng - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1/1969 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
- đặng Tuấn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Đông sơn, Xã Đông Hưng, Huyện Đông Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Đặng Văn Gởm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô Nam Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 87 · Hàng 2 · Lô Bắc Xem chi tiết →
- Đặng Quốc Đông Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 8/2/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Toại Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: Đông Hoá - Đông Thuận - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.