Tìm thấy 259 hồ sơ cho “Đặng Thành”.
- Đặng Thanh Nhứt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/6/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 12 · Khu S Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu N1 Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Thất Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/12/1981 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Tiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Tùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/7/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 5a Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1984 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/2/1984 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Vân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/2/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu C1 Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Y Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/5/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 22 · Hàng 10 · Khu S Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/04/1972 Quê quán: Trung Quán - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: E2.F324 An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
- Đặng Thành Chung Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 18/8/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 38 · Lô 8B · Khu T Xem chi tiết →
- Đặng Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1973 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Thành Công Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/4/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
- Đặng Thành Công Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/6/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 30 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Đặng Thành Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1982 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
- Đặng Thành Cứng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 22/11/1987 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
- Đặng Thành Khoa Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 11 · Khu B1 Xem chi tiết →
Còn 78 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đăng Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Việt Hùng - Quốc Võ - Hà Bắc Hy sinh: 13/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Đặng Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Đức Thắng - Tiên Lữ - Hải Hưng Hy sinh: 15/01/1967 Mai táng ban đầu: Tu Ba Băng, H16, Kon Tum
- Đặng Khánh Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đại Hưng - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 26/03/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
- Đặng Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Bắc An - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 2/7/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
- Đặng Trung Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Cẩm Trạch - Đại Từ - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/02/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa Trang E - Tọa độ: 15.02.07 Mộ 3 Bản đồ UTM 1/50.000