Tìm thấy 259 hồ sơ cho “Đặng Thành”.

  1. Đặng Thành Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 144 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Đặng Thành Phao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 110 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  3. Đặng Thành Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1020 Xem chi tiết →
  4. Đặng Thành Tài Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Đặng Thành Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 179 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Bùi Đăng Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Tân Lạc, Huyện Tân Lạc, Hoà Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Hồ Đăng Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/7/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Cát, Xã Mỹ Cát, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Lê Đăng Thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/11/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 33 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Lê Đăng Thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/2/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 24 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đăng Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/1/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đăng Thành Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đăng Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 20 · Lô 8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đăng Thành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 310 · Lô Đ Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đăng Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 230 · Khu B9 Xem chi tiết →
  15. Đặng Thanh Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/12/1974 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Đặng Thanh Hồng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/6/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Đặng Thanh Long Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/9/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Trị, Xã Bình Trị, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  18. Đặng Thanh Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Đặng Thanh Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1/1969 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Đặng Thanh Nhàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/4/1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 37 · Hàng 19 · Khu C1 Xem chi tiết →

Còn 78 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đăng Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Việt Hùng - Quốc Võ - Hà Bắc Hy sinh: 13/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Đặng Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Đức Thắng - Tiên Lữ - Hải Hưng Hy sinh: 15/01/1967 Mai táng ban đầu: Tu Ba Băng, H16, Kon Tum
  3. Đặng Khánh Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đại Hưng - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 26/03/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  4. Đặng Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Bắc An - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 2/7/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  5. Đặng Trung Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Cẩm Trạch - Đại Từ - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/02/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa Trang E - Tọa độ: 15.02.07 Mộ 3 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 78 người trong các danh sách