Tìm thấy 259 hồ sơ cho “Đặng Thành”.
- Đặng Thanh Tâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1/1979 Quê quán: Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3326 Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Tùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Tú Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/5/1978 Quê quán: Đức Hoà - Đa Phúc - Vĩnh Phúc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4279 Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Túng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/3/1978 Quê quán: Lê lợi - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4370 Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Tĩnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/1978 An táng tại: Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Bình, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 6 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Xuân Năm sinh: 1/4/ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Hoành Sơn, Xã Hoành Sơn, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đặng Thành Châu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/11/1970 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Thành Cỏi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/11/1965 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 221 Xem chi tiết →
- Đặng Thành Giáo Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1/3/1956 An táng tại: NTLS 550, Thị trấn Tuy Phước, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Thành Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Thành Giáp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/7/1973 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 418 Xem chi tiết →
- Đặng Thành Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1986 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đặng Thành Hà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
- Đặng Thành Kháng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đặng Thành Long Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/1/1967 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Thành Luôn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Thành Lập Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 8/1/1950 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 633 Xem chi tiết →
- Đặng Thành Lụa Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/2/1969 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Thành Nghiêm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/1/1967 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 78 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đăng Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Việt Hùng - Quốc Võ - Hà Bắc Hy sinh: 13/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Đặng Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Đức Thắng - Tiên Lữ - Hải Hưng Hy sinh: 15/01/1967 Mai táng ban đầu: Tu Ba Băng, H16, Kon Tum
- Đặng Khánh Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đại Hưng - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 26/03/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
- Đặng Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Bắc An - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 2/7/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
- Đặng Trung Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Cẩm Trạch - Đại Từ - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/02/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa Trang E - Tọa độ: 15.02.07 Mộ 3 Bản đồ UTM 1/50.000