Tìm thấy 259 hồ sơ cho “Đặng Thành”.
- Ngô Đăng Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hương Mai, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trần Đăng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Cang Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Cao Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 859 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 10 · Khu B 3 Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1967 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 8 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1969 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đặng Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Thành Sơn (A) Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/8/1967 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Đặng Thành Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Bùi đăng Thạnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 19 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Đăng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Tiên Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Lê Đăng Thanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/8/1969 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 63 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
Còn 78 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đăng Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Việt Hùng - Quốc Võ - Hà Bắc Hy sinh: 13/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Đặng Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Đức Thắng - Tiên Lữ - Hải Hưng Hy sinh: 15/01/1967 Mai táng ban đầu: Tu Ba Băng, H16, Kon Tum
- Đặng Khánh Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đại Hưng - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 26/03/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
- Đặng Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Bắc An - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 2/7/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
- Đặng Trung Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Cẩm Trạch - Đại Từ - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/02/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa Trang E - Tọa độ: 15.02.07 Mộ 3 Bản đồ UTM 1/50.000