Tìm thấy 259 hồ sơ cho “Đặng Thành”.
- Đặng Thanh Vinh Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1/12/1990 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
- Đặng Thành Long Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 23 · Lô 23 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Đăng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1981 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Ngô Đăng Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1965 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 201 Xem chi tiết →
-
Đặng Thanh Hoạch
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: Chưa rõ
Quê quán: NAM HÀ
An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam
Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu 1
Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Liêm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/7/1968 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1987 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 229 · Khu 9A Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1964 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Sơn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 6/11/1985 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1967 An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Đặng Thành Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Đặng Thành Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Đặng Thành Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 25 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Đặng Thành Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1955 An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Đặng Thành Được Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/3/1974 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/9/1970 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 49 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
Còn 78 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đăng Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Việt Hùng - Quốc Võ - Hà Bắc Hy sinh: 13/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Đặng Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Đức Thắng - Tiên Lữ - Hải Hưng Hy sinh: 15/01/1967 Mai táng ban đầu: Tu Ba Băng, H16, Kon Tum
- Đặng Khánh Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đại Hưng - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 26/03/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
- Đặng Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Bắc An - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 2/7/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
- Đặng Trung Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Cẩm Trạch - Đại Từ - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/02/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa Trang E - Tọa độ: 15.02.07 Mộ 3 Bản đồ UTM 1/50.000