Tìm thấy 259 hồ sơ cho “Đặng Thành”.

  1. Đặng Thanh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Đặng Thanh Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1988 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 56 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Đặng Thành Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Đặng Thành Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1987 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Đặng Thành Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1956 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Bùi Đăng Thành Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 6/3/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Lê Đăng Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/10/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1076 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  8. Đặng Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1970 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 22 · Hàng 11 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  9. Đặng Thanh Tùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/7/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Đặng Thành Chương Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/1965 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Đặng Thành Công Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/5/1978 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Đặng Thành Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Đặng Thành Phương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/3/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Đặng Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Đặng Thanh Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Châu, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 1 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Đặng Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1969 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  17. Đặng Thanh Minh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/9/1973 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Đặng Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1970 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  19. Đặng Thanh Tùng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 406 Xem chi tiết →
  20. Đặng Thanh Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 65 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 78 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đăng Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Việt Hùng - Quốc Võ - Hà Bắc Hy sinh: 13/7/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang A - Mỹ Chánh - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Đặng Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Đức Thắng - Tiên Lữ - Hải Hưng Hy sinh: 15/01/1967 Mai táng ban đầu: Tu Ba Băng, H16, Kon Tum
  3. Đặng Khánh Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đại Hưng - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 26/03/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  4. Đặng Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Bắc An - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 2/7/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  5. Đặng Trung Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Cẩm Trạch - Đại Từ - Yên Lạc - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/02/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa Trang E - Tọa độ: 15.02.07 Mộ 3 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 78 người trong các danh sách