Tìm thấy 37 hồ sơ cho “Đặng Tín”.

  1. Đặng Tín Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 12/8/1948 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Ngô Đẳng Tỉnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 14 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Lê Đăng Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Đặng Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 1 Xem chi tiết →
  5. Bùi Đăng Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Đặng Tín Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 15 · Lô 15 Xem chi tiết →
  7. Võ Đăng Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 156 Xem chi tiết →
  8. Võ Đăng Tịnh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Võ Đăng Tịnh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 390 · Hàng 36 Xem chi tiết →
  10. Vũ Đăng Tính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 2 Xem chi tiết →
  11. Cao Đăng Tính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/2/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Hàng 2A · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  12. Lê Đăng Tính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1/1973 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 18 · Lô 2A · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  13. Phan Đăng Tình Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Xã Yên Thắng, Xã Yên Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  14. phạm đăng tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: hương thọ, Xã Hương Thọ, Huyện Hương Trà, Thừa Thiên Huế Số mộ 72 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Đặng Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1969 An táng tại: Tân Phú Tây, Xã Tân Phú Tây, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Hàng 5 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Đặng Tĩnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Đới Đăng Tình Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 31/3/1970 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đăng Tình Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 10/4/1949 An táng tại: NTLS xã Gio Thành, Xã Gio Thành, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 12 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trần Đăng Tình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/3/1975 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 18 Xem chi tiết →
  20. Hà Đăng Tính Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 73 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Văn Tín Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Bắc Hải - TIền Hải - Thái Bình Hy sinh: 24/10/1978
  2. Đặng Tín Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Đặng Tín Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)