Tìm thấy 39 hồ sơ cho “Đặng Sỹ”.

  1. Đặng Sỹ Đình Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
  2. Đặng Sỹ Đốc Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  3. Đặng sỹ Tường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 49 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Đặng Sỹ Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1972 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 297 · Lô 8 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Đặng Sỹ Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 220 · Lô 3 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Đặng Sỹ Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 10 Xem chi tiết →
  7. Vũ Đăng Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1986 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Đặng Sỹ Khuê Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 132 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  9. Đặng Sỹ Lai Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/2/1949 An táng tại: Phú Hoà, Xã Phú Hòa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Đăng Sỹ Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 904 · Hàng 8 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Đặng Sỹ Năng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/5/1971 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Đặng Sỹ Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 12 · Lô 11 Xem chi tiết →
  13. Đặng Sỹ Trụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tam sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Đặng Sỹ Thế Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 94 Xem chi tiết →
  15. Vũ đăng Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 21 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Bùi Đăng Sỹ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 02/1969 Quê quán: Kim Thành, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Đặng Sỹ Ngân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 06/6/1968 Quê quán: Đại Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Đặng Sỹ Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/8/1967 Quê quán: Vũ Phúc - Vũ Tiến - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đặng Sỹ Hứa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/4/1971 Quê quán: Yên Mỹ - Chợ Đồn - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Văn Sỹ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1953 · Phong Châu, Châu Hóa, Tuyên Hóa, Quảng Bình Hy sinh: 11/10/1972 Mai táng ban đầu: (85-25)05 Phượng Hoàng Gia Lai
  2. Đặng Hữu Sỹ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Thành Lợi - Vụ Bản - Nam Định Hy sinh: 28/03/1978 3272
  3. Đặng Văn Sỹ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Xóm dưới-Văn Yên - Đại Từ - Bắc Cạn Hy sinh: 31/12/1977 3273
  4. Đặng Hữu Sỹ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Thành Lợi - Vụ Bản - Nam Định Hy sinh: 28/03/1978 3272
  5. Đặng Văn Sỹ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Xóm dưới-Văn Yên - Đại Từ - Bắc Cạn Hy sinh: 31/12/1977 3273
→ Xem cả 12 người trong các danh sách