Tìm thấy 39 hồ sơ cho “Đặng Sỹ”.

  1. Đặng Sỹ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 20/3/1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 128 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Đặng Sy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1949 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 174 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  3. Đặng Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Đơn vị: Phẩu 31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đặng Sỹ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Bùi Đăng Sỹ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 901 · Khu K6 Xem chi tiết →
  6. Vũ Đăng Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô A Xem chi tiết →
  7. Đặng Sỹ Ban Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu Trái Xem chi tiết →
  8. Đặng Sỹ Bính Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 11 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Đặng Sỹ Chuyền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 40 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Đặng Sỹ Dương Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 46 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Đặng Sỹ Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 263 Xem chi tiết →
  12. Đặng Sỹ Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  13. Đặng Sỹ Oanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 36 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Đặng Sỹ Sửu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 50 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Đặng Sỹ Thiển Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 13 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Đặng Sỹ Thơm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 35 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Đặng Sỹ Thưởng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 47 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Đặng Sỹ Tuân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 66 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Đặng Sỹ Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1811 Xem chi tiết →
  20. Đặng Sỹ Đãi Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu Phải Xem chi tiết →

Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Văn Sỹ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1953 · Phong Châu, Châu Hóa, Tuyên Hóa, Quảng Bình Hy sinh: 11/10/1972 Mai táng ban đầu: (85-25)05 Phượng Hoàng Gia Lai
  2. Đặng Hữu Sỹ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Thành Lợi - Vụ Bản - Nam Định Hy sinh: 28/03/1978 3272
  3. Đặng Văn Sỹ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Xóm dưới-Văn Yên - Đại Từ - Bắc Cạn Hy sinh: 31/12/1977 3273
  4. Đặng Hữu Sỹ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Thành Lợi - Vụ Bản - Nam Định Hy sinh: 28/03/1978 3272
  5. Đặng Văn Sỹ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Xóm dưới-Văn Yên - Đại Từ - Bắc Cạn Hy sinh: 31/12/1977 3273
→ Xem cả 12 người trong các danh sách