Tìm thấy 128 hồ sơ cho “Đặng Sơn Đông”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Minh Thuận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/12/1968 Quê quán: Đông Xuyên - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đặng Ngọc Chỉnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Đông Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đặng Thanh Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1973 Quê quán: Đồng Mai - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đặng Thanh Nhàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/2/1973 Quê quán: Đồng Mai - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Khánh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/12/1969 Quê quán: Cao Ngạn - Đồng Hỹ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Niên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/4/1972 Quê quán: Đồng Lạc - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Sức Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/6/1967 Quê quán: Việt Hùng - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đặng Xuân Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1970 Quê quán: Viết Hùng - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đặng Xuân Thu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/3/1969 Quê quán: Đồng Nai - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đặng Đình Nhương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/5/1972 Quê quán: Đông Mỹ - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đặng Thanh Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1970 Quê quán: Sơn Định - Chợ Lách - Bến Tre Đơn vị: Liên lạc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1981 Quê quán: Ngọc Sơn - Tứ Lộc - Hải Hưng Đơn vị: E 775 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Khắc Hoà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/8/1979 Quê quán: Phố Lò rèn - Đồng Đăng - Lạng Sơn Đơn vị: C18 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Cao Đăng Quỳnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/10/1970 Quê quán: NT Đông Hiếu - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Xuân Đẳng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/1/1971 Quê quán: Đông Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đặng Xuân Trành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/5/1970 Quê quán: Trực Đông - Trực Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đặng Ngọc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1983 Quê quán: Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E 174 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Trần Ngọc Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Sơn Trạch - Bố Trạch - Bình Trị Thiên Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Trần Ngọc Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Sơn Trạch - Bố Trạch - Bình Trị Thiên Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Đặng Quang Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1983 Quê quán: Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 7 - E 16 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Sơn Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Mê Linh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/2/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.74.04 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000