Tìm thấy 131 hồ sơ cho “Đặng Sơn Đông”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đặng Đức Điềm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/10/1970 Quê quán: Mai Động - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bạch Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1936 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Đặng Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1979 Quê quán: Canh Hưng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: C1 - D4 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Quả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Gia Sơn - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C12 - D4 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đặng Công Tống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Hậu Sơn - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: C12 - D4 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn đăng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Đặng Bá Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Giang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Huy Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/6/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thìn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Đặng Đoàn Giao Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Phạm Đăng Giả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Hàng 17 Xem chi tiết →
- Vỗ Đăng Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1982 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 58 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Dửng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 46 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Đoàn Thanh Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Nam Cuông - Đồng Đăng - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Tiến Hiển Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/9/1972 Quê quán: Đăng Sơn - Đông Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Cược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1958 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Sơn Nam, Xã Xuân Sơn Nam, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đặng Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Sơn Nam, Xã Xuân Sơn Nam, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trịnh Kim Đàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Sơn Nam, Xã Xuân Sơn Nam, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Sơn Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Mê Linh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/2/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.74.04 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Đặng Sơn Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hạ Lôi- Mê Linh- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/2/1973 (74-23)04 Plei Mơ Rông 1/50000