Tìm thấy 128 hồ sơ cho “Đặng Sơn Đông”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đặng Thị Kiền Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
- Đặng VĂn Khơi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Đông Xuân, Xã Đông Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đặng VĂn Thời Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Đông Xuân, Xã Đông Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Ba Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/12/1966 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Đặng Văn Bốn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đông Xuân, Xã Đông Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Cử Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS xã Đông Xuân, Xã Đông Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Dậu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/8/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
- Đặng Văn Mạc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Đông Xuân, Xã Đông Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Mậu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Đông Xuân, Xã Đông Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Tiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1981 Quê quán: Kỳ Sơn - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: c11 - d9 - f10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đặng Tiến Đáng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/12/1971 Quê quán: Đông Quang - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Đăng Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/10/1972 Quê quán: Đông Phố - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Quy Cách Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/11/1970 Quê quán: Đông Dương - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Dương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/4/1971 Quê quán: Đông Quan - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Hoàng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/6/1970 Quê quán: Đông Hà - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Đức Điềm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/10/1970 Quê quán: Mai Động - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Đăng Thái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/1/1973 An táng tại: Đồng Quang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phan Đăng Vinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/4/1994 An táng tại: Đồng Quang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Bạch Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1936 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.