Tìm thấy 128 hồ sơ cho “Đặng Sơn Đông”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đặng Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1975 Quê quán: Thống Nhất, Đồng Nai, Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đặng Sơn Thoang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Đồng Than, Xã Đồng Than, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 71 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Đồng Xuân Đảng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Đặng Văn Sơn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: Xã Yên Đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Hồ Đăng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1983 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 163 · Khu 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đòng (Đặng) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Động Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- đặng Tuấn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Đông sơn, Xã Đông Hưng, Huyện Đông Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Đặng Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1968 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Tỉnh Biên Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Cao Đăng Huân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/3/1969 Quê quán: Đông Lĩnh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Kim Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/5/1970 Quê quán: Đông Phong - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Đăng Lạc Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 04/03/1984 Quê quán: Đông Linh - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/06/1979 Quê quán: Đông hưng - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đăng Văn Trọng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/02/1970 Quê quán: Đông An - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: B12 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô a Xem chi tiết →
- Đặng Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô b Xem chi tiết →
- Đặng văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô a Xem chi tiết →
- Lê Đăng Giá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1979 Quê quán: Đông Hoà - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Sĩ Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/4/1972 Quê quán: Đông Thọ - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C3 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.